Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
flavor /'fleivə/
  • danh từ+ (flavor) /'fleivə/
    • vị ngon, mùi thơm; mùi vị
      • sweets with different flavour: kẹo với nhiều mùi vị khác nhau
    • (nghĩa bóng) hương vị phảng phất
      • a newspapers story with a flavour of romance: chuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết
  • ngoại động từ
    • cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
      • to flavour soup with onions: cho hành để tăng thêm mùi vị của súp
    • (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào
Concise Dictionary
+the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people
+the taste experience when a savoury condiment is taken into the mouth
+(physics) the six kinds of quarks
+lend flavor to

Latest queries: guesswork, detrimental, baptize, concise, scruff, ridiculous, broom, rite, critical, Career, BOTHER, grow, appearance, monster, PAY-PER-VIEW, stroll, monstrous, instigation, factá»Â, Flavor,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen