Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
Cities
English - Vietnamese Dictionary
city /'siti/
  • danh từ
    • thành phố, thành thị, đô thị
    • dân thành thị
    • (the City) trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn
    • (định ngữ) (thuộc) thành phố
    • (City) (định ngữ) a City man người kinh doanh, a City article bài báo bàn về tài chính và thương nghiệp, City editor người biên tập phụ trách tin tức về tài chính (trong một tờ báo)
    • Celestial City
      • Heavenly City
        • City of God
          • thiên đường
        • city state
          • thành phố độc lập và có chủ quyền (như một nước)
Concise Dictionary
cities'sɪtɪ
noun
+a large and densely populated urban area; may include several independent administrative districts
+an incorporated administrative district established by state charter
+people living in a large densely populated municipality

Thesaurus Dictionary
n.
metropolis, municipality, borough, burgh; conurbation, megalopolis; Brit urban district; see, diocese, bishopric; New Zealand urban area; Colloq town, US burg, big apple:
We gave up our flat in the city and moved to the country.

Latest queries: CUCUMBER, oldie, night, orbit, acquaint, mailing, appearance, monster, monstrous, publish, human right, atheist, instigation, illusion, Night, telescope, success, leak, bà »‘, Cities,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen