US: /pɝˈteɪnɪŋ/
UK: /pətˈe‍ɪnɪŋ/

English Vietnamese dictionary

pertain /pə:'tein/
  • nội động từ (+ to)
    • thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
      • joy pertains to youth: niềm vui gắn liền với tuổi trẻ
    • thích hợp với
    • nói đến, có liên quan đến

Thesaurus dictionary

Often, pertain to. concern, refer to, regard, have reference or relation (to), apply (to), relate (to), include, cover, affect, appertain (to), be appropriate (to), be fitting (for), befit, bear on, have bearing (on):
The sign, 'Keep Off the Grass', does not pertain to the people who mow the lawn, Morris.

Concise English dictionary

pertains|pertained|pertainingpɜr'teɪn /pɜː-
+have to do with or be relevant to
+be a part or attribute of