US: /ˈfɪfθ/, /ˈfɪθ/
UK: /fˈɪfθ/

English Vietnamese dictionary

fifth /fifθ/
  • tính từ
    • thứ năm
    • fifth column
      • (xem) column
    • fifth wheel [of coach]
      • vật thừa
    • to smite under the fifth rib
      • giết, thủ tiêu
  • danh từ
    • một phần năm
    • người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm
    • (số nhiều) nguyên vật liệu loại năm
    • một phần năm galông
    • (âm nhạc) quâng năm, âm năm

Advanced English dictionary

ordinal number, noun
ordinal number 5th: Today is the fifth (of May). + the fifth century BC + It's her fifth birthday. + My office is on the fifth floor. + It's the fifth time that I've been to America. + Her mother had just given birth to another child, her fifth. + the world's fifth-largest oil exporter + He finished fifth in the race. + Edward V (= Edward the fifth)
+ noun
each of five equal parts of sth: She cut the cake into fifths. + He gave her a fifth of the total amount.

Concise English dictionary

+a quantity of liquor equal to one fifth of a United States gallon
+position five in a countable series of things
+one part in five equal parts
+the musical interval between one note and another five notes away from it
+coming next after the fourth and just before the sixth in position